фе́никс феникс

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Phượng hoàng, phượng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфе́никсфе́никсы
Sinh cáchфе́никсафе́никсов
Tặng cáchфе́никсуфе́никсам
Đối cáchфе́никсафе́никсов
Công cụ cáchфе́никсомфе́никсами
Giới cáchфе́никсефе́никсах