фе́никс
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Phượng hoàng, phượng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фе́никс | фе́никсы |
| Sinh cách | фе́никса | фе́никсов |
| Tặng cách | фе́никсу | фе́никсам |
| Đối cách | фе́никса | фе́никсов |
| Công cụ cách | фе́никсом | фе́никсами |
| Giới cách | фе́никсе | фе́никсах |