Từ điển

    фельетони́ст фельетонист

    danh từgiống đựcđộng vật

    Nghĩa

    1. Người viết tiểu phẩmtạp đàm, bài châm biếm, bài đả kích
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)