фельето́н фельетон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tiểu phẩm, tạp đàn, văn châm biếm, văn đả kích, tùng đàm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфельето́нфельето́ны
Sinh cáchфельето́нафельето́нов
Tặng cáchфельето́нуфельето́нам
Đối cáchфельето́нфельето́ны
Công cụ cáchфельето́номфельето́нами
Giới cáchфельето́нефельето́нах