фельето́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tiểu phẩm, tạp đàn, văn châm biếm, văn đả kích, tùng đàm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фельето́н | фельето́ны |
| Sinh cách | фельето́на | фельето́нов |
| Tặng cách | фельето́ну | фельето́нам |
| Đối cách | фельето́н | фельето́ны |
| Công cụ cách | фельето́ном | фельето́нами |
| Giới cách | фельето́не | фельето́нах |