фашизи́роваться
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- trở nên phát xít, bị phát xít hóa, mang tính phát xít
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | фашизи́рующийся | фашизи́ровавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | фашизи́руясь | фашизировавшись |