фата
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Bất kỳ loại vải nhẹ trong mờ nào bằng chỉ tơ hay giấy không xe, hoặc cả hai thứ trên
- Chiếc khăn voan cưới, khăn cưới
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фата́ | фаты́ |
| Sinh cách | фаты́ | фа́т |
| Tặng cách | фате́ | фата́м |
| Đối cách | фату́ | фаты́ |
| Công cụ cách | фато́й, фато́ю | фата́ми |
| Giới cách | фате́ | фата́х |