фата

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Bất kỳ loại vải nhẹ trong mờ nào bằng chỉ tơ hay giấy không xe, hoặc cả hai thứ trên
  2. Chiếc khăn voan cưới, khăn cưới

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфата́фаты́
Sinh cáchфаты́фа́т
Tặng cáchфате́фата́м
Đối cáchфату́фаты́
Công cụ cáchфато́й, фато́юфата́ми
Giới cáchфате́фата́х