фатаdanh từgiống cáibất động vậtNghĩaBất kỳ loại vải nhẹ trong mờ nào bằng chỉ tơ hay giấy không xe, hoặc cả hai thứ trênChiếc khăn voan cưới, khăn cướiBiến cáchCáchSố ítSố nhiềuDanh cáchфата́фаты́Sinh cáchфаты́фа́тTặng cáchфате́фата́мĐối cáchфату́фаты́Công cụ cáchфато́й, фато́юфата́миGiới cáchфате́фата́х