Từ điển

    фарширо́ванный фаршированный

    tính từ

    Nghĩa

    1. Nhồi thịt băm, nhồi nấm nghiền, nhồi rau vằm, phát-xi

    Ví dụ

    • фаршированный перед
      [món] ớt ngọt nhồi thịt băm
    • фаршированные яйца
      trứng phát-xi
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)