фарс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Kịch nhộn, kịch vui
- Trò hề
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фа́рс | фа́рсы |
| Sinh cách | фа́рса | фа́рсов |
| Tặng cách | фа́рсу | фа́рсам |
| Đối cách | фа́рс | фа́рсы |
| Công cụ cách | фа́рсом | фа́рсами |
| Giới cách | фа́рсе | фа́рсах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фа́рс | фа́рсы |
| Sinh cách | фа́рса | фа́рсов |
| Tặng cách | фа́рсу | фа́рсам |
| Đối cách | фа́рс | фа́рсы |
| Công cụ cách | фа́рсом | фа́рсами |
| Giới cách | фа́рсе | фа́рсах |