фа́ра
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Pha, đèn pha, pha xe, đèn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фа́ра | фа́ры |
| Sinh cách | фа́ры | фа́р |
| Tặng cách | фа́ре | фа́рам |
| Đối cách | фа́ру | фа́ры |
| Công cụ cách | фа́рой, фа́рою | фа́рами |
| Giới cách | фа́ре | фа́рах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фа́ра | фа́ры |
| Sinh cách | фа́ры | фа́р |
| Tặng cách | фа́ре | фа́рам |
| Đối cách | фа́ру | фа́ры |
| Công cụ cách | фа́рой, фа́рою | фа́рами |
| Giới cách | фа́ре | фа́рах |