фа́ра фара

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Pha, đèn pha, pha xe, đèn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchфа́рафа́ры
Sinh cáchфа́рыфа́р
Tặng cáchфа́рефа́рам
Đối cáchфа́руфа́ры
Công cụ cáchфа́рой, фа́роюфа́рами
Giới cáchфа́рефа́рах