фа́нтик
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- giấy gói kẹo, vỏ kẹo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фа́нтик | фа́нтики |
| Sinh cách | фа́нтика | фа́нтиков |
| Tặng cách | фа́нтику | фа́нтикам |
| Đối cách | фа́нтик | фа́нтики |
| Công cụ cách | фа́нтиком | фа́нтиками |
| Giới cách | фа́нтике | фа́нтиках |