фамилья́рность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sự quá thân mật
- sự suồng sã
- Suồng sã, sỗ sàng, cợt nhả, quá trớn
Ví dụ
- не допускать фамильярностейkhông để cho có những hành vi suồng sã (sỗ sàng, cợt nhả)
- позволять себе фамильярностиcó những hành vi suồng sã (sỗ sàng, cợt nhả, quá trớn)