фамилья́рность фамильярность

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. sự quá thân mật
  2. sự suồng sã
  3. Suồng sã, sỗ sàng, cợt nhả, quá trớn

Ví dụ

  • не допускать фамильярностей
    không để cho có những hành vi suồng sã (sỗ sàng, cợt nhả)
  • позволять себе фамильярности
    có những hành vi suồng sã (sỗ sàng, cợt nhả, quá trớn)