Nghĩa
- Có thái độ suồng sã, ăn nói sỗ sàng, nói năng cợt nhả, có thái độ quá trớn
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | фамилья́рничаю |
|---|
| ты | фамилья́рничаешь |
|---|
| он / она / оно | фамилья́рничает |
|---|
| мы | фамилья́рничаем |
|---|
| вы | фамилья́рничаете |
|---|
| они | фамилья́рничают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | фамилья́рничал |
|---|
| Giống cái | фамилья́рничала |
|---|
| Giống trung | фамилья́рничало |
|---|
| Số nhiều | фамилья́рничали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | фамилья́рничай |
|---|
| Số nhiều | фамилья́рничайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | фамилья́рничающий | фамилья́рничавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | фамилья́рничая | фамильярничав, фамильярничавши |
|---|