фальши́вый
tính từ
Nghĩa
- giảнабодобие подлинного
- giả dối, không thành thựcнеискренний, неественный
- giả mạo, giả tạo, hư ngụy, giả, ngụyподдельный
- sai nốt nhạc, sai nhịp, lỗi giọngо пении и т. п.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фальши́вый | фальши́вое | фальши́вая | фальши́вые |
| Sinh cách | фальши́вого | фальши́вого | фальши́вой | фальши́вых |
| Tặng cách | фальши́вому | фальши́вому | фальши́вой | фальши́вым |
| Đối cách | фальши́вый | фальши́вое | фальши́вую | фальши́вые |
| Công cụ cách | фальши́вым | фальши́вым | фальши́вой | фальши́выми |
| Giới cách | фальши́вом | фальши́вом | фальши́вой | фальши́вых |
| Dạng ngắn | фальши́в | фальши́во | фальши́ва | фальши́вы |
So sánh hơn фальши́вее
So sánh nhất фальши́вейший
Ví dụ
- фальшивый карман[cái] túi giả
- фальшивый человекcon người giả dối (không thành thực)
- фальшивая улыбкаnụ cười giả dối
