фальсифици́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- giả mạo, làm giả, làm mạo, làm giảmạo, làm gian, giả, mạo, ngụy tạoподделывать
- làm gian lận, đánh tráo, làm mạo, xuyên tạcподменять
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | фальсифици́рующий | фальсифици́ровавший |
| Bị động | фальсифицируемый | фальсифици́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | фальсифици́руя | фальсифицировав, фальсифицировавши |