фальсифика́ция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- làm giả
- sự giả mạo
- gian lận, đánh tráo, làm mạo, xuyên tạcподменаsự
- giả mạo, làm giả, làm mạo, làm giả mạo, làm gian, giả, mạo, ngụy tạoподделываниеsự
- đồ giả, đồ giả mạoподделывать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фальсифика́ция | фальсифика́ции |
| Sinh cách | фальсифика́ции | фальсифика́ций |
| Tặng cách | фальсифика́ции | фальсифика́циям |
| Đối cách | фальсифика́цию | фальсифика́ции |
| Công cụ cách | фальсифика́цией | фальсифика́циями |
| Giới cách | фальсифика́ции | фальсифика́циях |
Ví dụ
- фальсификация исторических фактов[sự] xuyên tạc những sự kiện lịch sử
- фальсификация документов[sự] mạo giấy tờ, giả mạo tài liệu
- фальсификация вина[sự] làm gian rượu vang