Từ điển

    фальсификатор

    danh từgiống đựcđộng vật

    Nghĩa

    1. Kẻ giả mạo, kẻ làm mạo, kẻ xuyên tạc

    Ví dụ

    • фальсификаторы истории
      những kẻ làm mạo (kẻ xuyên tạc) lịch sử
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)