фабрикова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chế tạo, làm ra, sản xuất
- nặn ra, đặt điều, đặt chuyện, bịa đặt, đặt đểперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | фабрику́ю |
| ты | фабрику́ешь |
| он / она / оно | фабрику́ет |
| мы | фабрику́ем |
| вы | фабрику́ете |
| они | фабрику́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | фабрикова́л |
| Giống cái | фабрикова́ла |
| Giống trung | фабрикова́ло |
| Số nhiều | фабрикова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | фабрику́й |
| Số nhiều | фабрику́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | фабрику́ющий | фабрикова́вший |
| Bị động | фабрику́емый | фабрико́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | фабрику́я | фабриковавши |