уясни́ться уясниться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. rõ ràng, sáng tỏ, minh bạch

Chia động từ

Tương lai
яуясню́сь
тыуясни́шься
он / она / оноуясни́тся
мыуясни́мся
выуясни́тесь
ониуясня́тся
Quá khứ
Giống đựcуясни́лся
Giống cáiуясни́лась
Giống trungуясни́лось
Số nhiềuуясни́лись
Mệnh lệnh
Số ítуясни́сь
Số nhiềuуясни́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уясни́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уяснившись, уясня́сь