ущемле́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- hạn chếограничениеsự
- Kẹt, chẹt, kẹp
- lấn át, chèn épстеснениеsự
- xúc phạm, đụng chạm, làm tổn thươngоскроблениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ущемле́ние | ущемле́ния |
| Sinh cách | ущемле́ния | ущемле́ний |
| Tặng cách | ущемле́нию | ущемле́ниям |
| Đối cách | ущемле́ние | ущемле́ния |
| Công cụ cách | ущемле́нием | ущемле́ниями |
| Giới cách | ущемле́нии | ущемле́ниях |