уша́т ушат

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Thùng gỗcó hai quai

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchуша́туша́ты
Sinh cáchуша́тауша́тов
Tặng cáchуша́тууша́там
Đối cáchуша́туша́ты
Công cụ cáchуша́томуша́тами
Giới cáchуша́теуша́тах

Ví dụ

  • на него будто ушат холодной воды вылили
    nó bị một gáo nước lạnh vào sau gáy, nó hoàn toàn bị cụt hứng