уша́т
danh từbất động vật
Nghĩa
- Thùng gỗcó hai quai
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уша́т | уша́ты |
| Sinh cách | уша́та | уша́тов |
| Tặng cách | уша́ту | уша́там |
| Đối cách | уша́т | уша́ты |
| Công cụ cách | уша́том | уша́тами |
| Giới cách | уша́те | уша́тах |
Ví dụ
- на него будто ушат холодной воды вылилиnó bị một gáo nước lạnh vào sau gáy, nó hoàn toàn bị cụt hứng