учётный
tính từ
Nghĩa
- chiết khấu kỳ phiếu, chiết khấu hối phiếu, chiết khấuthuộc về
- Kiểm kê, thống kê, tính toán
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | учётный | учётное | учётная | учётные |
| Sinh cách | учётного | учётного | учётной | учётных |
| Tặng cách | учётному | учётному | учётной | учётным |
| Đối cách | учётный, учётного | учётное | учётную | учётные, учётных |
| Công cụ cách | учётным | учётным | учётной, учётною | учётными |
| Giới cách | учётном | учётном | учётной | учётных |
| Dạng ngắn | учётен | учётно | учётна | учётны |
Ví dụ
- учётный банкngân hàng chiết khấu
- учётная карточкаphiếu kiểm kê (thống kê)