учёт

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. kiểm kê, thống kê, tính toán, cân nhắc đến, chú ý đến, tính toán đến, đếm xỉa đếnдействиеsựср. учитывать
  2. đăng kí, vào sổ, ghi vào sổрегистрацияsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchучётучёты
Sinh cáchучётаучётов
Tặng cáchучётуучётам
Đối cáchучётучёты
Công cụ cáchучётомучётами
Giới cáchучётеучётах

Ví dụ

  • учёт товаров
    [sự] kiểm kê hàng hóa
  • магазин закрыт на учёт
    cửa hiệu đóng cửa để kiểm kê hàng hóa
  • с учётом
    có cân nhắc đến, có tính toán đến, có chú ý đến