учёт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- kiểm kê, thống kê, tính toán, cân nhắc đến, chú ý đến, tính toán đến, đếm xỉa đếnдействиеsựср. учитывать
- đăng kí, vào sổ, ghi vào sổрегистрацияsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | учёт | учёты |
| Sinh cách | учёта | учётов |
| Tặng cách | учёту | учётам |
| Đối cách | учёт | учёты |
| Công cụ cách | учётом | учётами |
| Giới cách | учёте | учётах |
Ví dụ
- учёт товаров[sự] kiểm kê hàng hóa
- магазин закрыт на учётcửa hiệu đóng cửa để kiểm kê hàng hóa
- с учётомcó cân nhắc đến, có tính toán đến, có chú ý đến

