учу́явший учуявший

tính từ

Nghĩa

  1. đánh hơi thấy, cảm nhận được

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchучу́явшийучу́явшееучу́явшаяучу́явшие
Sinh cáchучу́явшегоучу́явшегоучу́явшейучу́явших
Tặng cáchучу́явшемуучу́явшемуучу́явшейучу́явшим
Đối cáchучу́явшего, учу́явшийучу́явшееучу́явшуюучу́явших, учу́явшие
Công cụ cáchучу́явшимучу́явшимучу́явшей, учу́явшеюучу́явшими
Giới cáchучу́явшемучу́явшемучу́явшейучу́явших

учу́ять учуять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Đánh hơi thấythông tục
  2. — cảm thấyперен. тж.

Chia động từ

Tương lai
яучу́ю
тыучу́ешь
он / она / оноучу́ет
мыучу́ем
выучу́ете
ониучу́ют
Quá khứ
Giống đựcучу́ял
Giống cáiучу́яла
Giống trungучу́яло
Số nhiềuучу́яли
Mệnh lệnh
Số ítучу́й
Số nhiềuучу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—учу́явший
Bị động—учу́янный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—учу́яв, учуявши