учитываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được tính đến, được xem xét
Chia động từ
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | учитывался |
| Giống cái | учитывалась |
| Giống trung | учитывалось |
| Số nhiều | учитывались |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | учи́тывающийся | учи́тывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | учи́тываясь | учитывавшись |