уцепи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bấu víu, bám lấy, vớ lấy, níu lấy, nắm lấyзацепиться
- túm lấy, tóm lấyсхватиться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уцеплю́сь |
| ты | уце́пишься |
| он / она / оно | уце́пится |
| мы | уце́пимся |
| вы | уце́питесь |
| они | уце́пятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уцепи́лся |
| Giống cái | уцепи́лась |
| Giống trung | уцепи́лось |
| Số nhiều | уцепи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уцепи́сь |
| Số nhiều | уцепи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уцепи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уцепи́вшись, уцепя́сь |
Ví dụ
- уцепиться за чью-л. мысльchụp lấy (nắm lấy, vớ lấy) ý kiến của ai