уцепи́вшийся уцепившийся

tính từ

Nghĩa

  1. bám chặt, níu lấy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуцепи́вшийсяуцепи́вшеесяуцепи́вшаясяуцепи́вшиеся
Sinh cáchуцепи́вшегосяуцепи́вшегосяуцепи́вшейсяуцепи́вшихся
Tặng cáchуцепи́вшемусяуцепи́вшемусяуцепи́вшейсяуцепи́вшимся
Đối cáchуцепи́вшегося, уцепи́вшийсяуцепи́вшеесяуцепи́вшуюсяуцепи́вшихся, уцепи́вшиеся
Công cụ cáchуцепи́вшимсяуцепи́вшимсяуцепи́вшейся, уцепи́вшеюсяуцепи́вшимися
Giới cáchуцепи́вшемсяуцепи́вшемсяуцепи́вшейсяуцепи́вшихся

уцепи́ться уцепиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bấu víu, bám lấy, vớ lấy, níu lấy, nắm lấyзацепиться
  2. túm lấy, tóm lấyсхватиться

Chia động từ

Tương lai
яуцеплю́сь
тыуце́пишься
он / она / оноуце́пится
мыуце́пимся
выуце́питесь
ониуце́пятся
Quá khứ
Giống đựcуцепи́лся
Giống cáiуцепи́лась
Giống trungуцепи́лось
Số nhiềuуцепи́лись
Mệnh lệnh
Số ítуцепи́сь
Số nhiềuуцепи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уцепи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уцепи́вшись, уцепя́сь

Ví dụ

  • уцепиться за чью-л. мысль
    chụp lấy (nắm lấy, vớ lấy) ý kiến của ai