уцеле́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Còn nguyên vẹn, còn nguyên lành, còn lành lặn, không suy chuyển
- còn sống, thoát chết, sống sótостаться в живых
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уцеле́ю |
| ты | уцеле́ешь |
| он / она / оно | уцеле́ет |
| мы | уцеле́ем |
| вы | уцеле́ете |
| они | уцеле́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уцеле́л |
| Giống cái | уцеле́ла |
| Giống trung | уцеле́ло |
| Số nhiều | уцеле́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уцеле́й |
| Số nhiều | уцеле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уцеле́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уцеле́в, уцелевши |
Ví dụ
- уцелеть при пожареthoát chết (sống sót) trong cơn hỏa hoạn
- все уцелетьелиmọi người đều vô sự
- уцелеть только чудомthoát chết một cách vô cùng may mắn (hết sức kỳ lạ, hoàn toàn bất ngờ), dường như chỉ nhờ có phép mầu nhiệm mà được sống sót
