уцеле́вший уцелевший

tính từ

Nghĩa

  1. còn sống sót, nguyên vẹn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуцеле́вшийуцеле́вшееуцеле́вшаяуцеле́вшие
Sinh cáchуцеле́вшегоуцеле́вшегоуцеле́вшейуцеле́вших
Tặng cáchуцеле́вшемууцеле́вшемууцеле́вшейуцеле́вшим
Đối cáchуцеле́вшего, уцеле́вшийуцеле́вшееуцеле́вшуюуцеле́вших, уцеле́вшие
Công cụ cáchуцеле́вшимуцеле́вшимуцеле́вшей, уцеле́вшеюуцеле́вшими
Giới cáchуцеле́вшемуцеле́вшемуцеле́вшейуцеле́вших

уцеле́ть уцелеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Còn nguyên vẹn, còn nguyên lành, còn lành lặn, không suy chuyển
  2. còn sống, thoát chết, sống sótостаться в живых

Chia động từ

Tương lai
яуцеле́ю
тыуцеле́ешь
он / она / оноуцеле́ет
мыуцеле́ем
выуцеле́ете
ониуцеле́ют
Quá khứ
Giống đựcуцеле́л
Giống cáiуцеле́ла
Giống trungуцеле́ло
Số nhiềuуцеле́ли
Mệnh lệnh
Số ítуцеле́й
Số nhiềuуцеле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уцеле́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уцеле́в, уцелевши

Ví dụ

  • уцелеть при пожаре
    thoát chết (sống sót) trong cơn hỏa hoạn
  • все уцелетьели
    mọi người đều vô sự
  • уцелеть только чудом
    thoát chết một cách vô cùng may mắn (hết sức kỳ lạ, hoàn toàn bất ngờ), dường như chỉ nhờ có phép mầu nhiệm mà được sống sót

Từ liên quan