ухудша́ющий ухудшающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang làm xấu đi, trầm trọng thêm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchухудша́ющийухудша́ющееухудша́ющаяухудша́ющие
Sinh cáchухудша́ющегоухудша́ющегоухудша́ющейухудша́ющих
Tặng cáchухудша́ющемуухудша́ющемуухудша́ющейухудша́ющим
Đối cáchухудша́ющего, ухудша́ющийухудша́ющееухудша́ющуюухудша́ющих, ухудша́ющие
Công cụ cáchухудша́ющимухудша́ющимухудша́ющей, ухудша́ющеюухудша́ющими
Giới cáchухудша́ющемухудша́ющемухудша́ющейухудша́ющих

ухудша́ть ухудшать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm... trầm trọng hơn, làm... nghiêm trọng hơnположение, состояние тж.
  2. Làm... xấu hơn, làm... kém hơn, làm... tệ hơn

Chia động từ

Hiện tại
яухудша́ю
тыухудша́ешь
он / она / оноухудша́ет
мыухудша́ем
выухудша́ете
ониухудша́ют
Quá khứ
Giống đựcухудша́л
Giống cáiухудша́ла
Giống trungухудша́ло
Số nhiềuухудша́ли
Mệnh lệnh
Số ítухудша́й
Số nhiềuухудша́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngухудша́ющийухудша́вший
Bị độngухудша́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từухудша́яухудшав, ухудшавши

Ví dụ

  • ухудшать дело
    làm tình hình xấu đi
  • ухудшать состояние здоровья
    làm tình trạng sức khỏe trầm trọng hơn

Từ liên quan