ухло́пать ухлопать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giết, sát hại, phung phí, lãng phí

Chia động từ

Tương lai
яухло́паю
тыухло́паешь
он / она / оноухло́пает
мыухло́паем
выухло́паете
ониухло́пают
Quá khứ
Giống đựcухло́пал
Giống cáiухло́пала
Giống trungухло́пало
Số nhiềuухло́пали
Mệnh lệnh
Số ítухло́пай
Số nhiềuухло́пайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ухло́павший
Bị động—ухло́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ухло́пав, ухлопавши