ухва́т
danh từbất động vật
Nghĩa
- lò, dụng cụ gắp than
- gắp lò, dụng cụ gắp than
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ухва́т | ухва́ты |
| Sinh cách | ухва́та | ухва́тов |
| Tặng cách | ухва́ту | ухва́там |
| Đối cách | ухва́т | ухва́ты |
| Công cụ cách | ухва́том | ухва́тами |
| Giới cách | ухва́те | ухва́тах |