у́харство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Ngang tàng, dũng mãnh, ngổ ngáo, bạt mạng, bạt tử, ngổ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́харство | у́харства |
| Sinh cách | у́харства | у́харств |
| Tặng cách | у́харству | у́харствам |
| Đối cách | у́харство | у́харства |
| Công cụ cách | у́харством | у́харствами |
| Giới cách | у́харстве | у́харствах |