утёршийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã trấn tĩnh, đã bình tâm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутёршийсяутёршеесяутёршаясяутёршиеся
Sinh cáchутёршегосяутёршегосяутёршейсяутёршихся
Tặng cáchутёршемусяутёршемусяутёршейсяутёршимся
Đối cáchутёршегося, утёршийсяутёршеесяутёршуюсяутёршихся, утёршиеся
Công cụ cáchутёршимсяутёршимсяутёршейся, утёршеюсяутёршимися
Giới cáchутёршемсяутёршемсяутёршейсяутёршихся

утере́ться утереться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lau, chùi

Chia động từ

Tương lai
яутру́сь
тыутрёшься
он / она / оноутрётся
мыутрёмся
выутрётесь
ониутру́тся
Quá khứ
Giống đựcутёрся
Giống cáiутёрлась
Giống trungутёрлось
Số nhiềuутёрлись
Mệnh lệnh
Số ítутри́сь
Số nhiềuутри́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—утёршийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—утёршись, утеревшись