утыка́вшийся утыкавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã va phải, vướng vào
  2. đã chúi đầu vào, vùi mình trong

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутыка́вшийсяутыка́вшеесяутыка́вшаясяутыка́вшиеся
Sinh cáchутыка́вшегосяутыка́вшегосяутыка́вшейсяутыка́вшихся
Tặng cáchутыка́вшемусяутыка́вшемусяутыка́вшейсяутыка́вшимся
Đối cáchутыка́вшегося, утыка́вшийсяутыка́вшеесяутыка́вшуюсяутыка́вшихся, утыка́вшиеся
Công cụ cáchутыка́вшимсяутыка́вшимсяутыка́вшейся, утыка́вшеюсяутыка́вшимися
Giới cáchутыка́вшемсяутыка́вшемсяутыка́вшейсяутыка́вшихся

утыка́ться утыкаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đâm vào, va phải, dẫm phải, bế tắc, mắc kẹt
  2. chúi mặt, chúi đầu, chúi mũiin

Chia động từ

Hiện tại
яутыка́юсь
тыутыка́ешься
он / она / оноутыка́ется
мыутыка́емся
выутыка́етесь
ониутыка́ются
Quá khứ
Giống đựcутыка́лся
Giống cáiутыка́лась
Giống trungутыка́лось
Số nhiềuутыка́лись
Mệnh lệnh
Số ítутыка́йся
Số nhiềuутыка́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngутыка́ющийсяутыка́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từутыка́ясьутыка́вшись