утучняющий

tính từ

Nghĩa

  1. vỗ béo
  2. bón phân, làm đất màu mỡ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутучняющийутучняющееутучняющаяутучняющие
Sinh cáchутучняющегоутучняющегоутучняющейутучняющих
Tặng cáchутучняющемуутучняющемуутучняющейутучняющим
Đối cáchутучняющего, утучняющийутучняющееутучняющуюутучняющих, утучняющие
Công cụ cáchутучняющимутучняющимутучняющей, утучняющеюутучняющими
Giới cáchутучняющемутучняющемутучняющейутучняющих

утучня́ть утучнять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm béo, bón phân, làm giàu, bồi dưỡng

Chia động từ

Hiện tại
яутучня́ю
тыутучня́ешь
он / она / оноутучня́ет
мыутучня́ем
выутучня́ете
ониутучня́ют
Quá khứ
Giống đựcутучня́л
Giống cáiутучня́ла
Giống trungутучня́ло
Số nhiềuутучня́ли
Mệnh lệnh
Số ítутучня́й
Số nhiềuутучня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngутучняющийутучнявший
Bị độngутучняемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từутучняяутучняв, утучнявши