утучня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm béo, bón phân, làm giàu, bồi dưỡng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | утучня́ю |
| ты | утучня́ешь |
| он / она / оно | утучня́ет |
| мы | утучня́ем |
| вы | утучня́ете |
| они | утучня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | утучня́л |
| Giống cái | утучня́ла |
| Giống trung | утучня́ло |
| Số nhiều | утучня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | утучня́й |
| Số nhiều | утучня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | утучняющий | утучнявший |
| Bị động | утучняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | утучняя | утучняв, утучнявши |