уточня́ться уточняться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm rõ, được làm rõ, được cụ thể hóa, được chính xác hóaIt indicates that something is in the process of being clarified, refined, or made more precise.

Chia động từ

Hiện tại
яуточня́юсь
тыуточня́ешься
он / она / оноуточня́ется
мыуточня́емся
выуточня́етесь
ониуточня́ются
Quá khứ
Giống đựcуточня́лся
Giống cáiуточня́лась
Giống trungуточня́лось
Số nhiềuуточня́лись
Mệnh lệnh
Số ítуточня́йся
Số nhiềuуточня́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуточня́ющийсяуточня́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуточня́ясьуточнявшись