уточни́вший
tính từ
Nghĩa
- đã làm rõ, đã xác định cụ thể
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уточни́вший | уточни́вшее | уточни́вшая | уточни́вшие |
| Sinh cách | уточни́вшего | уточни́вшего | уточни́вшей | уточни́вших |
| Tặng cách | уточни́вшему | уточни́вшему | уточни́вшей | уточни́вшим |
| Đối cách | уточни́вшего, уточни́вший | уточни́вшее | уточни́вшую | уточни́вших, уточни́вшие |
| Công cụ cách | уточни́вшим | уточни́вшим | уточни́вшей, уточни́вшею | уточни́вшими |
| Giới cách | уточни́вшем | уточни́вшем | уточни́вшей | уточни́вших |