уточни́вший уточнивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm rõ, đã xác định cụ thể

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуточни́вшийуточни́вшееуточни́вшаяуточни́вшие
Sinh cáchуточни́вшегоуточни́вшегоуточни́вшейуточни́вших
Tặng cáchуточни́вшемууточни́вшемууточни́вшейуточни́вшим
Đối cáchуточни́вшего, уточни́вшийуточни́вшееуточни́вшуюуточни́вших, уточни́вшие
Công cụ cáchуточни́вшимуточни́вшимуточни́вшей, уточни́вшеюуточни́вшими
Giới cáchуточни́вшемуточни́вшемуточни́вшейуточни́вших

уточни́ть уточнить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xác định chính xác hơn
  2. làm chính xác hơn
  3. nêu rõ
  4. làm rõ

Chia động từ

Tương lai
яуточню́
тыуточни́шь
он / она / оноуточни́т
мыуточни́м
выуточни́те
ониуточня́т
Quá khứ
Giống đựcуточни́л
Giống cáiуточни́ла
Giống trungуточни́ло
Số nhiềuуточни́ли
Mệnh lệnh
Số ítуточни́
Số nhiềuуточни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уточни́вший
Bị động—уточнённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уточни́в, уточнивши, уточня́