уто́пленник
danh từđộng vật
Nghĩa
- Người chết đuối
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уто́пленник | уто́пленники |
| Sinh cách | уто́пленника | уто́пленников |
| Tặng cách | уто́пленнику | уто́пленникам |
| Đối cách | уто́пленника | уто́пленников |
| Công cụ cách | уто́пленником | уто́пленниками |
| Giới cách | уто́пленнике | уто́пленниках |
Ví dụ
- везёт как утопленникушутл. — bị xúi quẩy luôn