утопи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dìm chết, làm chết đuối
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | утоплю́ |
| ты | уто́пишь |
| он / она / оно | уто́пит |
| мы | уто́пим |
| вы | уто́пите |
| они | уто́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | утопи́л |
| Giống cái | утопи́ла |
| Giống trung | утопи́ло |
| Số nhiều | утопи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | утопи́ |
| Số nhiều | утопи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | утопи́вший |
| Bị động | — | уто́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | утопи́в, утопи́вши |