уто́пать утопать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chìm đắm, chìm, đắm, ngậpпогружаться
  2. chìm, ngậpперен.
  3. chết đuốiпогибать

Chia động từ

Hiện tại
яуто́паю
тыуто́паешь
он / она / оноуто́пает
мыуто́паем
выуто́паете
ониуто́пают
Quá khứ
Giống đựcуто́пал
Giống cáiуто́пала
Giống trungуто́пало
Số nhiềuуто́пали
Mệnh lệnh
Số ítуто́пай
Số nhiềuуто́пайте

Ví dụ

  • утопать в снегу, в грязи
    ngập (lội) trong tuyết, trong bùn
  • утопать в цветах, в зелении
    ngập trong hoa, trong lá
  • утопать в богатстве
    giàu nứt đố đổ vách, tiền ròng bạc chảy, ngập mình trong cảnh xa hoa

утопа́ть утопать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chìm đắm, chìm, đắm, ngậpпогружаться
  2. chìm, ngậpперен.
  3. chết đuốiпогибать

Chia động từ

Hiện tại
яутопа́ю
тыутопа́ешь
он / она / оноутопа́ет
мыутопа́ем
выутопа́ете
ониутопа́ют
Quá khứ
Giống đựcутопа́л
Giống cáiутопа́ла
Giống trungутопа́ло
Số nhiềuутопа́ли
Mệnh lệnh
Số ítутопа́й
Số nhiềuутопа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngутопа́ющийутопа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từутопа́яутопа́в, утопа́вши

Ví dụ

  • утопать в снегу, в грязи
    ngập (lội) trong tuyết, trong bùn
  • утопать в цветах, в зелении
    ngập trong hoa, trong lá
  • утопать в богатстве
    giàu nứt đố đổ vách, tiền ròng bạc chảy, ngập mình trong cảnh xa hoa