утилитари́зм
danh từbất động vật
Nghĩa
- Chủ nghĩa vị lợi, duy ích luận, duy lợi luậnduy lợi, duy ích
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | утилитари́зм | утилитари́змы |
| Sinh cách | утилитари́зма | утилитари́змов |
| Tặng cách | утилитари́зму | утилитари́змам |
| Đối cách | утилитари́зм | утилитари́змы |
| Công cụ cách | утилитари́змом | утилитари́змами |
| Giới cách | утилитари́зме | утилитари́змах |