Nghĩa
- Tận dụng, sử dụng, dùng
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | утилизи́рую |
|---|
| ты | утилизи́руешь |
|---|
| он / она / оно | утилизи́рует |
|---|
| мы | утилизи́руем |
|---|
| вы | утилизи́руете |
|---|
| они | утилизи́руют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | утилизи́ровал |
|---|
| Giống cái | утилизи́ровала |
|---|
| Giống trung | утилизи́ровало |
|---|
| Số nhiều | утилизи́ровали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | утилизи́руй |
|---|
| Số nhiều | утилизи́руйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | утилизи́рующий | утилизи́ровавший |
|---|
| Bị động | утилизи́руемый | утилизи́рованный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | утилизи́руя | утилизировав, утилизировавши |
|---|
Ví dụ
утилизировать отходы
tận dụng phế liệu