уте́чка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chảy đi, rò rỉжидкостиsự
- Hao hụt
- thoát mất, xìгазаsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уте́чка | уте́чки |
| Sinh cách | уте́чки | уте́чек |
| Tặng cách | уте́чке | уте́чкам |
| Đối cách | уте́чку | уте́чки |
| Công cụ cách | уте́чкой, уте́чкою | уте́чками |
| Giới cách | уте́чке | уте́чках |
Ví dụ
- утечка информации[sự, tình trạng] tiết lộ bí mật, bí mật lọt ra ngoài
- утечка мозгов[tình trạng, sự] chuyên gia bỏ đi nước khác, rò rỉ chất xám