утеря́вший утерявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đánh mất, đã để thất lạc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутеря́вшийутеря́вшееутеря́вшаяутеря́вшие
Sinh cáchутеря́вшегоутеря́вшегоутеря́вшейутеря́вших
Tặng cáchутеря́вшемуутеря́вшемуутеря́вшейутеря́вшим
Đối cáchутеря́вшего, утеря́вшийутеря́вшееутеря́вшуюутеря́вших, утеря́вшие
Công cụ cáchутеря́вшимутеря́вшимутеря́вшей, утеря́вшеюутеря́вшими
Giới cáchутеря́вшемутеря́вшемутеря́вшейутеря́вших

утеря́ть утерять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Đánh mất, làm mất, mất mát, mất

Chia động từ

Tương lai
яутеря́ю
тыутеря́ешь
он / она / оноутеря́ет
мыутеря́ем
выутеря́ете
ониутеря́ют
Quá khứ
Giống đựcутеря́л
Giống cáiутеря́ла
Giống trungутеря́ло
Số nhiềuутеря́ли
Mệnh lệnh
Số ítутеря́й
Số nhiềuутеря́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—утеря́вший
Bị động—уте́рянный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—утеря́в, утерявши