утерпе́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nhịn được, nín được, chịu nổi, nén mình được, kìm mình được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | утерплю́ |
| ты | уте́рпишь |
| он / она / оно | уте́рпит |
| мы | уте́рпим |
| вы | уте́рпите |
| они | уте́рпят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | утерпе́л |
| Giống cái | утерпе́ла |
| Giống trung | утерпе́ло |
| Số nhiều | утерпе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | утерпи́ |
| Số nhiều | утерпи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | утерпе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | утерпе́в, утерпевши |
Ví dụ
- я едва утерпетьел, чтобы не рассмеятьсяkhó khăn lắm tôi mới nhịn được cười
- трудно утерпетьkhó mà chịu được!