утерпе́ть утерпеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Nhịn được, nín được, chịu nổi, nén mình được, kìm mình được

Chia động từ

Tương lai
яутерплю́
тыуте́рпишь
он / она / оноуте́рпит
мыуте́рпим
выуте́рпите
ониуте́рпят
Quá khứ
Giống đựcутерпе́л
Giống cáiутерпе́ла
Giống trungутерпе́ло
Số nhiềuутерпе́ли
Mệnh lệnh
Số ítутерпи́
Số nhiềuутерпи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—утерпе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—утерпе́в, утерпевши

Ví dụ

  • я едва утерпетьел, чтобы не рассмеяться
    khó khăn lắm tôi mới nhịn được cười
  • трудно утерпеть
    khó mà chịu được!