у́тварь
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Đồ dùng, dụng cụ, đồ lề, đồ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́тварь | — |
| Sinh cách | у́твари | — |
| Tặng cách | у́твари | — |
| Đối cách | у́тварь | — |
| Công cụ cách | у́тварью | — |
| Giới cách | у́твари | — |
Ví dụ
- хозяйственная утварьdụng cụ gia đình, đồ dùng trong nhà
- кухонная утварьđồ [dùng] làm bếp