утащи́вший утащивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã kéo đi, đã ăn cắp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутащи́вшийутащи́вшееутащи́вшаяутащи́вшие
Sinh cáchутащи́вшегоутащи́вшегоутащи́вшейутащи́вших
Tặng cáchутащи́вшемуутащи́вшемуутащи́вшейутащи́вшим
Đối cáchутащи́вшего, утащи́вшийутащи́вшееутащи́вшуюутащи́вших, утащи́вшие
Công cụ cáchутащи́вшимутащи́вшимутащи́вшей, утащи́вшеюутащи́вшими
Giới cáchутащи́вшемутащи́вшемутащи́вшейутащи́вших

утащи́ть утащить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cuỗm đi, đánh cắp, xoáy, cuỗm, nẫng, thó, thủthông tụcукрасть
  2. kéo. . . đi, lôi. . . điволоча
  3. Tha. . . đi

Chia động từ

Tương lai
яутащу́
тыута́щишь
он / она / оноута́щит
мыута́щим
выута́щите
ониута́щат
Quá khứ
Giống đựcутащи́л
Giống cáiутащи́ла
Giống trungутащи́ло
Số nhiềuутащи́ли
Mệnh lệnh
Số ítутащи́
Số nhiềuутащи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—утащи́вший
Bị động—ута́щенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—утащи́в, утащивши