ута́птывать утаптывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Giẫm lên, xéo lên, giẫm đạp, giẫm
  2. nện chặt, đầm chặtуплотнять

Chia động từ

Hiện tại
яута́птываю
тыута́птываешь
он / она / оноута́птывает
мыута́птываем
выута́птываете
ониута́птывают
Quá khứ
Giống đựcута́птывал
Giống cáiута́птывала
Giống trungута́птывало
Số nhiềuута́птывали
Mệnh lệnh
Số ítута́птывай
Số nhiềuута́птывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngута́птывающийута́птывавший
Bị độngута́птываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từута́птываяутаптывав, утаптывавши