ута́птывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Giẫm lên, xéo lên, giẫm đạp, giẫm
- nện chặt, đầm chặtуплотнять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ута́птываю |
| ты | ута́птываешь |
| он / она / оно | ута́птывает |
| мы | ута́птываем |
| вы | ута́птываете |
| они | ута́птывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ута́птывал |
| Giống cái | ута́птывала |
| Giống trung | ута́птывало |
| Số nhiều | ута́птывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ута́птывай |
| Số nhiều | ута́птывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ута́птывающий | ута́птывавший |
| Bị động | ута́птываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ута́птывая | утаптывав, утаптывавши |