утаи́вший утаивший

tính từ

Nghĩa

  1. giấu kín, che đậy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchутаи́вшийутаи́вшееутаи́вшаяутаи́вшие
Sinh cáchутаи́вшегоутаи́вшегоутаи́вшейутаи́вших
Tặng cáchутаи́вшемуутаи́вшемуутаи́вшейутаи́вшим
Đối cáchутаи́вшего, утаи́вшийутаи́вшееутаи́вшуюутаи́вших, утаи́вшие
Công cụ cáchутаи́вшимутаи́вшимутаи́вшей, утаи́вшеюутаи́вшими
Giới cáchутаи́вшемутаи́вшемутаи́вшейутаи́вших

утаи́ть утаить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giấu, giữ kín, biển thủ

Chia động từ

Tương lai
яутаю́
тыутаи́шь
он / она / оноутаи́т
мыутаи́м
выутаи́те
ониутая́т
Quá khứ
Giống đựcутаи́л
Giống cáiутаи́ла
Giống trungутаи́ло
Số nhiềuутаи́ли
Mệnh lệnh
Số ítутаи́
Số nhiềuутаи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—утаи́вший
Bị động—утаённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—утаи́в, утаивши, утая́